1. cùng
1. 여럿이서 한꺼번에 같이.
Nhiều người cùng nhau trong một lúc.
Tham khảo 주로 '~과 함께'로 쓴다.
2. cùng với, cùng lúc
2. 무엇과 더불어 동시에.
Đồng thời cùng với cái gì.
Gửi ý kiến
Mong nhận được nhiều ý kiến đóng góp của quý vị về nội dung từ điển.(Sẽ không có câu trả lời nhưng nội dung mà quý vị gửi sẽ được tham khảo để cải tiến và hoàn thiện nội dung từ điển.)