có thế chứ, phải vậy chứ
어떤 일이 잘되었을 때나 자기가 생각했던 것과 같을 때 감탄하며 쓰는 말.
Từ cảm thán dùng khi việc nào đó được tốt đẹp hoặc khi giống như điều mình đã nghĩ.
- 이렇지, 내가 해낼 수 있을 줄 알았어.
- 이렇지, 역시 내가 우승할 거라고 생각했어.
-
가: 선생님, 이것 좀 봐 주세요. 맞아요?
나: 이렇지! 잘 풀었구나.
-
가: 이렇지, 우리 승규 합격할 줄 알았다니까.
나: 이게 다 엄마 덕분이에요.
-
Từ mang lại cảm giác nhỏ
-
요렇지1
-
Từ tham khảo
-
그렇지1