1. vật liệu, chất liệu
1. 물건을 만드는 데 쓰이는 것.
Cái được dùng vào việc làm ra đồ vật.
2. tài liệu, tư liệu
2. 어떤 일을 하는 데 쓰이는 거리.
Cái được dùng để làm việc nào đó.
Gửi ý kiến
Mong nhận được nhiều ý kiến đóng góp của quý vị về nội dung từ điển.(Sẽ không có câu trả lời nhưng nội dung mà quý vị gửi sẽ được tham khảo để cải tiến và hoàn thiện nội dung từ điển.)