1.
kẻ, người
1.
'그것을 특성으로 지닌 사람'의 뜻을 더하는 접미사.
Hậu tố thêm nghĩa 'người mang điều đó như một đặc tính'.
2.
tên, kẻ
2.
'그러한 특성을 많이 지닌 사람'의 뜻을 더하고 명사로 만드는 접미사.
Hậu tố thêm nghĩa 'người có nhiều đặc tính như vậy' và tạo thành danh từ.
Tham khảo
일부 동사나 형용사 어간 뒤에 붙는다.
-
Từ tham khảo
-
-개2
3.
người, tên
3.
'그러한 특징을 지닌 사람'의 뜻을 더하는 접미사.
Hậu tố thêm nghĩa 'người có đặc tính như vậy '.