국기아이콘 이 누리집은 대한민국 공식 전자정부 누리집입니다.
제주도2 (濟州島 )
Phát âm
[제ː주도듣기]
Từ loại
「명사」 Danh từ

Jejudo; đảo Jeju, đảo Tế Châu

한국 서남해에 있는 화산섬. 한국에서 가장 큰 섬으로 화산 활동 지형의 특색이 잘 드러나 있어 관광 산업이 발달하였다. 해녀, 말, 귤이 유명하다.

Đảo núi lửa lớn nhất nằm ở phía Tây Nam Hàn Quốc, các dấu tích hoạt động của núi lửa được thể hiện rõ nét qua đặc trưng địa hình trên đảo, du lịch trên đảo khá phát triển, nổi tiếng với quýt, ngựa, thợ lặn nữ và lưu lượng gió thổi nhiều.

Gửi ý kiến

cách xem
Từ tôi đã tìm kiếm
    Từ nguyên gốc
    từ Hán Hàn
    濟
    건널 제
    부수 水/총획 17
    州
    고을 주
    부수 巛/총획 6
    島
    섬 도
    부수 山/총획 10