một cách hoàn chỉnh, một cách hoàn thiện, một cách trọn vẹn
부족한 점이 없이 모든 것이 갖추어져 모자람이나 흠이 없이.
Mọi cái được tạo nên một cách hoàn hảo không hề thiếu sót và có tì vết.
Gửi ý kiến
Mong nhận được nhiều ý kiến đóng góp của quý vị về nội dung từ điển.(Sẽ không có câu trả lời nhưng nội dung mà quý vị gửi sẽ được tham khảo để cải tiến và hoàn thiện nội dung từ điển.)