1. phần
1. 어떤 일이 몇 차례로 이루어져 있을 때 그중 한 차례를 세는 단위.
Đơn vị đếm một lượt khi việc nào đó được thực hiện làm mấy lượt.
2. bộ, bản, tờ, quyển
2. 신문이나 책, 서류 등을 세는 단위.
Đơn vị đếm báo, sách, tài liệu...
Gửi ý kiến
Mong nhận được nhiều ý kiến đóng góp của quý vị về nội dung từ điển.(Sẽ không có câu trả lời nhưng nội dung mà quý vị gửi sẽ được tham khảo để cải tiến và hoàn thiện nội dung từ điển.)