1. đơn giản
1. 길거나 복잡하지 않다.
Không dài dòng hoặc phức tạp.
2. giản đơn
2. 번거롭거나 많지 않다.
Không rắc rối hoặc nhiều.
3. đơn giản
3. 단순하고 손쉽다.
Đơn thuần và dễ dàng.
Gửi ý kiến
Mong nhận được nhiều ý kiến đóng góp của quý vị về nội dung từ điển.(Sẽ không có câu trả lời nhưng nội dung mà quý vị gửi sẽ được tham khảo để cải tiến và hoàn thiện nội dung từ điển.)