Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của

Viện Quốc ngữ Quốc gia

Tiếng Hàn hôm nay

-아 갖고

(lấy, cầm) rồi
앞의 말이 나타내는 행동의 결과나 상태가 유지됨을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện kết quả hay trạng thái của hành động mà vế trước thể hiện được duy trì.
Xem cụ thể