Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của

Viện Quốc ngữ Quốc gia

Tiếng Hàn hôm nay

외동딸 명사 Danh từ [외동딸/웨동딸]

con gái độc nhất
(귀엽게 이르는 말로) 다른 자식 없이 단 하나뿐인 딸.
(cách nói dễ thương) Đứa con gái duy nhất, không có thêm con nào khác.
Xem cụ thể