Từ điển tiếng Hàn cơ sở

Kết quả tìm từ có '사랑' Tổng14 từ

사랑1 「명사」 Danh từ [사랑듣기]
1. tình yêu
상대에게 성적으로 매력을 느껴 열렬히 좋아하는 마음.
Sự cảm thấy hấp dẫn về tình dục và thích mãnh liệt đối tượng.
2. tình yêu thương
아끼고 소중히 여겨 정성을 다해 위하는 마음.
Tấm lòng yêu quý, trân trọng và hết sức chân thành.
3. tình thương
남을 돕고 이해하려는 마음.
Tấm lòng muốn giúp đỡ và thấu hiểu người khác.
4. tình yêu
무엇을 매우 좋아하거나 즐기는 마음.
Tấm lòng rất thích hoặc hay làm cái gì đó một cách thích thú.
5. tình yêu (của tôi), người yêu
많이 좋아하고 아끼는 사람.
Người mà mình rất thích và trân trọng.
사랑2 (舍廊) 「명사」 Danh từ [사랑듣기]
phòng khách
집의 안채와 떨어져 있는, 주로 집안의 남자 주인이 머물며 손님을 맞는 곳.
Phòng nằm tách khỏi nhà chính, chủ yếu dành cho người đàn ông chủ gia đình ở hoặc tiếp khách.
사랑스럽다 「형용사」 Tính từ [사랑스럽따듣기]
đáng yêu, dễ thương
사랑을 느낄 만큼 귀엽다.
Dễ thương đến mức cảm thấy yêu.
사랑니 「명사」 Danh từ [사랑니듣기]
răng khôn
어금니가 다 난 뒤에 어른이 되어 맨 안쪽 끝에 새로 나는 어금니.
Răng hàm mọc mới ở trong cùng sau khi những chiếc răng hàm khác đã mọc vì đã thành người lớn.
사랑방 (舍廊房) 「명사」 Danh từ [사랑방듣기]
sarangbang; phòng khách
집의 안채와 떨어져 있는, 주로 집안의 남자 주인이 머물며 손님을 맞는 방.
Phòng nằm tách khỏi nhà chính, chủ yếu dành cho người đàn ông chủ gia đình ở hoặc tiếp khách.
사랑하다 「동사」 Động từ [사랑하다듣기]
1. yêu
상대에게 성적으로 매력을 느껴 열렬히 좋아하다.
Cảm nhận sức hấp dẫn về tình dục và thích đối tượng một cách mãnh liệt.
2. yêu thương
아끼고 소중히 여겨 정성을 다해 위하다.
Yêu quý, trân trọng và hết sức chân thành.
3. yêu thương, thương
남을 돕고 이해하려고 하다.
Muốn giúp đỡ và hiểu người khác.
4. yêu thích, yêu chuộng
무엇을 매우 좋아하거나 즐기다.
Rất thích hoặc thường hay làm cái gì đó một cách thích thú.
첫사랑 「명사」 Danh từ [첟싸랑듣기]
tình đầu, mối tình đầu
처음으로 한 사랑.
Tình yêu lần đầu tiên.
짝사랑 「명사」 Danh từ [짝싸랑듣기]
sự yêu đơn phương
서로 사랑하는 것이 아니라 한쪽만 상대편을 사랑하는 일.
Sự một mình yêu ai đó mà không được đáp lại, không phải là tình yêu đến từ hai phía.
내리사랑 「명사」 Danh từ [내리사랑듣기]
tình yêu thương của cha mẹ dành cho con cái
손윗사람이 손아랫사람을 사랑함. 또는 그 사랑.
Việc người lớn yêu thương trẻ nhỏ (tình yêu thương của cha mẹ dành cho con cái).
옛사랑 「명사」 Danh từ [옏ː싸랑듣기]
mối tình cũ, người yêu cũ
예전에 했던 사랑. 또는 예전에 사랑하던 사람.
Tình yêu đã có ngày trước. Hoặc người đã yêu ngày trước.
1 2